Anh - Việt
xiêu vẹo
Tính từ
xiêu vẹo (Tính từ)
Nghĩa 01 · nghiêng lệch theo những hướng khác nhau, không còn đứng được thẳng, được vững nữa
倾斜
nghiêng lệch theo những hướng khác nhau, không còn đứng được thẳng, được vững nữa
Ví dụ
暴风雨后,村里的旧墙歪斜了。【】Bức tường cũ ở làng xiêu vẹo sau bão.
那根倾斜的柱子撑不住门廊。【】Chiếc cột xiêu vẹo không thể giữ mái hiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa