Anh - Việt
xoà
Động từ
xoà (Động từ)
Nghĩa 01 · Buông thõng xuống và toả rộng ra trên một diện tích lớn.
向下和四周铺展开,覆盖较大范围。
Buông thõng xuống và toả rộng ra trên một diện tích lớn.
Ví dụ
树枝铺展开来,覆盖了整个公园。【】Nhánh cây xoà rộng khắp công viên.
她的头发松散地垂在肩上。【】Tóc cô ấy xoà xuống hai vai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xoà (Verb)
Danh từ + xoàxoà + Danh từxoà + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头发披散在肩上 tóc xoà xuống vai | 她让头发披散在肩上,显得很温柔。 Cô ấy để tóc xoà xuống vai trông rất dịu dàng. |
喇叭形裙子 váy xoà | 小女孩穿着粉色的喇叭裙去上学。 Cô bé mặc chiếc váy xoà màu hồng đến lớp. |
下垂的树枝 cành cây xoà xuống | 午后的阳光下,垂落的树枝伸向湖面。 Những cành cây xoà xuống mặt hồ trong nắng chiều. |