Anh - Việt
xuề xoà
Tính từ
xuề xoà (Tính từ)
Nghĩa 01 · tỏ ra dễ dãi, đơn giản, thế nào cũng xong
马虎
tỏ ra dễ dãi, đơn giản, thế nào cũng xong
Ví dụ
他的衣服看起来很邋遢。【】Quần áo của anh ấy trông rất xuề xoà hôm nay.
她不喜欢做事情敷衍。【】Cô ấy không thích làm việc một cách xuề xoà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa