Bản dịch của từ Canopy trong tiếng Trung

Canopy

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canopy (Noun)

kˈænəpi
kˈænəpi
01

The uppermost branches of the trees in a forest forming a more or less continuous layer of foliage.

树冠层

Ví dụ
02

An ornamental cloth covering hung or held up over something especially a throne or bed.

装饰性的布幔,悬挂在某物之上,特别是王座或床上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Canopy (Verb)

kˈænəpi
kˈænəpi
01

Cover or provide with a canopy.

覆盖或提供遮阳篷

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ