Bản dịch của từ Copper trong tiếng Trung

Copper

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Copper (Noun)

kˈɑpɚ
kˈɑpəɹ
01

A reddish-brown colour like that of copper.

铜色是一种红棕色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A small butterfly with bright reddish-brown wings.

一种小蝴蝶,翅膀呈红褐色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Brown coins of low value made of copper or bronze.

铜币是低价值的棕色硬币,通常用于小额支付。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

A red-brown metal, the chemical element of atomic number 29.

一种红棕色金属,化学元素原子序数为29。

copper tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

A large copper or iron container for boiling laundry.

一个用来煮衣物的大铜或铁容器。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

A police officer.

警察

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Copper (Verb)

kˈɑpɚ
kˈɑpəɹ
01

Cover or coat (something) with copper.

用铜覆盖或涂层(物体)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ