Bản dịch của từ Fence trong tiếng Trung

Fence

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fence (Noun)

fˈɛns
fˈɛns
01

A guard or guide on a plane, saw, or other tool.

工具上的保护或引导装置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A person who deals in stolen goods.

贩卖赃物的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A barrier, railing, or other upright structure, typically of wood or wire, enclosing an area of ground to prevent or control access or escape.

围栏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fence (Verb)

fˈɛns
fˈɛns
01

Buy or sell (stolen goods)

买卖赃物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Engage in the sport of fencing.

参加击剑运动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Surround or protect with a fence.

用篱笆围住或保护。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ