Bản dịch của từ Heap trong tiếng Trung

Heap

NounVerbAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heap (Noun)

hˈip
hˈip
01

An untidy collection of objects placed haphazardly on top of each other.

一堆杂物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

An untidy or dilapidated place or vehicle.

杂乱的地方或车辆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A large amount or number of.

一大堆

heap
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Heap (Verb)

hˈip
hˈip
01

Direct a great deal of praise, abuse, criticism, etc. at (someone or something)

对某人或某事进行大量赞扬、批评或指责

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Put (objects or a loose substance) in a heap.

把物体或松散物质堆成一堆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Heap (Adverb)

hˈip
hˈip
01

A great deal.

大量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ