Bản dịch của từ Keep trong tiếng Trung

Keep

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep (Verb)

kiːp
kiːp
01

Keep, retain, maintain.

保持,维持

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Honour or fulfil (a commitment or undertaking)

履行承诺

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Make written entries in (a diary) on a regular basis.

定期写日记

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Provide for the sustenance of (someone)

供养,维持生计

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Have or retain possession of.

保留或保持拥有

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Continue or cause to continue in a specified condition, position, course, etc.

保持

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Keep (Noun)

kˈip
kˈip
01

Charge; control.

控制;管理

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

The strongest or central tower of a castle, acting as a final refuge.

城堡的主塔,最后的避难所。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Food, clothes, and other essentials for living.

生活必需品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ