Bản dịch của từ Mantle trong tiếng Trung

Mantle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mantle (Noun)

mˈæntl̩
mˈæntl̩
01

(anatomy) The cerebral cortex.

大脑皮层

Ví dụ
02

(figuratively) Anything that covers or conceals something else; a cloak.

覆盖物;斗篷

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Alternative spelling of mantel (“shelf above fireplace”)

壁炉架

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mantle (Verb)

mˈæntl̩
mˈæntl̩
01

(falconry) The action of stretching a wing and the same side leg out to one side of the body.

(猎鹰术)鸟类伸展一侧翅膀和同侧腿的动作。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(transitive) To cover or conceal (something); to cloak; to disguise.

掩盖; 遮住

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(falconry) The action of stretching out the wings to hide food.

张开翅膀遮掩食物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ