Bản dịch của từ Manufacture trong tiếng Trung

Manufacture

NounVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manufacture (Noun)

ˌmæn.jəˈfæk.tʃər
ˌmæn.jəˈfæk.tʃər
01

Production, manufacture, creation.

生产,制造,创造。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

The making of articles on a large scale using machinery.

大规模生产

manufacture
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Manufacture (Verb)

ˌmæn.jəˈfæk.tʃər
ˌmæn.jəˈfæk.tʃər
01

Manufacture, produce, create.

制造,生产,创造。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Make (something) on a large scale using machinery.

大规模制造

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Invent (evidence or a story)

伪造(证据或故事)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Manufacture (Verb)

mænjəfˈæktʃɚz
mænjəfˈæktʃɚz
01

To make or produce goods in large quantities usually in a factory.

大量生产商品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ