Bản dịch của từ 4x4 trong tiếng Việt

4x4

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

4x4(Noun)

fˈʊɹskaʊɹf
fˈʊɹskaʊɹf
01

Một thanh gỗ có tiết diện vuông, mỗi cạnh khoảng 4 inch (khoảng 10 cm). Thường dùng trong xây dựng, làm khung, hoặc đồ mộc.

A piece of timber with a cross section of 4 inches square.

截面为4英寸的木材

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh