Anh - Việt

Bản dịch của từ A bit much trong tiếng Việt

a bit much

Phrase

a bit much (Phrase)

/ə bˈɪt mˈʌtʃ/
/ə bˈɪt mˈʌtʃ/
AI

Nghĩa 01 · Một cụm từ nói rằng điều gì đó quá mức, vượt quá mức hợp lý hoặc khiến người khác cảm thấy khó chịu vì quá thái. Thường dùng khi muốn nói việc gì đó “quá đáng” hoặc “không cần thiết” vì làm quá nhiều so với tình huống.

Một cụm từ nói rằng điều gì đó quá mức, vượt quá mức hợp lý hoặc khiến người khác cảm thấy khó chịu vì quá thái. Thường dùng khi muốn nói việc gì đó “quá đáng” hoặc “không cần thiết” vì làm quá nhiều so với tình huống.

An idiomatic expression that means excessive or more than is reasonable.

Ví dụ
Thói quen chi tiêu xa xỉ của cô ấy hơi quá so với thu nhập của cô ấy.Her extravagant spending habits are a bit much for her income.
Âm thanh liên tục từ công trường xây dựng hơi quá để xử lý.The constant noise from the construction site is a bit much to handle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh