Anh - Việt

Bản dịch của từ Abjectly trong tiếng Việt

abjectly

Adverb

abjectly (Adverb)

/æbdʒˈɛktli/
/æbdʒˈɛktli/
AI

Nghĩa 01

Một cách hèn hạ, xấu hổ hoặc tuyệt vọng đến mức nhục nhã; hành động với cảm giác tủi hổ, mất thể diện và cam chịu.

In an abject fashion with great shame desperately.

Ví dụ
Nhiều người sống khổ sở trong nghèo đói mà không có nhu yếu phẩm.Many people live abjectly in poverty without basic necessities.
Họ không chấp nhận tình huống của mình một cách khổ sở; họ tìm kiếm sự thay đổi.They do not abjectly accept their situation; they seek change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của abjectly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

abjectly

thật đáng tiếc

more abjectly

khốn khổ hơn

most abjectly

thật đáng thương

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh