Anh - Việt

Bản dịch của từ Abrasion trong tiếng Việt

abrasion

Noun

abrasion (Noun)

/əbɹˈeɪʒn/
/əbɹˈeɪʒn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình cọ xát, mài mòn hoặc làm tróc, làm mòn bề mặt của một vật do ma sát hoặc lực tác động.

The process of scraping or wearing something away.

Ví dụ
Những đứa trẻ bị trầy xước khi chơi trên sân chơi.The children got abrasions while playing on the playground.
Cô ấy điều trị vết trầy xước trên đầu gối bằng kem chống trùng.She treated the abrasion on her knee with antiseptic cream.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của abrasion (Noun)

SingularPlural

abrasion

abrasions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh