Anh - Việt

Bản dịch của từ Absconder trong tiếng Việt

absconder

Noun

absconder (Noun)

/æbskˈɑndɚ/
/æbskˈɑndɚ/
AI

Nghĩa 01

Người bỏ trốn, người lẩn trốn (thường là trốn khỏi nơi cư trú, trốn tránh trách nhiệm pháp lý hoặc bỏ đi bí mật để tránh bị bắt).

A person who absconds.

Ví dụ
Người trốn tránh đã chạy trốn khỏi cảnh sát sau khi cướp ngân hàng.The absconder fled from the police after robbing a bank.
Người trốn tránh đã không trở lại để đối mặt với các cáo buộc.The absconder did not return to face the charges against him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của absconder (Noun)

SingularPlural

absconder

absconders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh