Anh - Việt

Bản dịch của từ Abscond trong tiếng Việt

abscond

Verb

abscond (Verb)

/æbskˈɑnd/
/æbskˈɑnd/
AI

Nghĩa 01

Rời đi vội vàng và bí mật, thường là để trốn khỏi sự giam giữ hoặc tránh bị bắt giữ.

Leave hurriedly and secretly typically to escape from custody or avoid arrest.

Ví dụ
Tên trộm đã bỏ trốn với số tiền trộm từ ngân hàng.The thief absconded with the stolen money from the bank.
Cô ấy đã bỏ trốn khỏi bữa tiệc khi cảnh sát đến.She absconded from the party when the police arrived.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của abscond (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abscond

V2

Quá khứ đơn

Past simple

absconded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

absconded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

absconds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

absconding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh