Anh - Việt

Bản dịch của từ Absconding trong tiếng Việt

absconding

Verb

absconding (Verb)

/æbskˈɑndɨŋ/
/æbskˈɑndɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Rời đi một cách đột ngột và bí mật, thường để tránh bị phát hiện, truy bắt hoặc chịu trách nhiệm.

to depart in a sudden and secretive manner especially to avoid detection or persecution.

Ví dụ
Nhiều tội phạm đang trốn tránh cảnh sát ở các thành phố lớn.Many criminals are absconding from the police in major cities.
Cô ấy không trốn tránh trách nhiệm của mình trong cộng đồng.She is not absconding from her responsibilities in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của absconding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abscond

V2

Quá khứ đơn

Past simple

absconded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

absconded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

absconds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

absconding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh