Bản dịch của từ Persecution trong tiếng Việt

Persecution

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persecution(Noun)

pˌɝsəkjˈuʃn̩
pˌɝɹsəkjˈuʃn̩
01

Sự đối xử thù địch, ngược đãi hoặc đàn áp một người hay một nhóm người, thường vì lý do chủng tộc, chính trị, tôn giáo hoặc niềm tin khác; hành vi áp bức gây tổn hại cho nạn nhân.

Hostility and ill-treatment, especially because of race or political or religious beliefs; oppression.

迫害,压迫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ