Anh - Việt

Bản dịch của từ Abscondment trong tiếng Việt

abscondment

Noun

abscondment (Noun)

/æbskˈɑndmənt/
/æbskˈɑndmənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động bỏ trốn, chạy trốn (thường là để né tránh chủ nợ, sự bắt giữ hoặc chịu trách nhiệm pháp lý).

The action or an act of absconding especially flight from creditors arrest or custody.

Ví dụ
Việc trốn trốn của nghi phạm làm cho cả khu phố sửng sốt.The abscondment of the suspect shocked the entire neighborhood.
Việc trốn trốn của anh ta dẫn đến cuộc tìm kiếm của cảnh sát khắp thành phố.His abscondment led to a police search across the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của abscondment (Noun)

SingularPlural

abscondment

abscondments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh