Bản dịch của từ Absent minded trong tiếng Việt

Absent minded

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Absent minded(Adjective)

ˈæbsənt mˈaɪndəd
ˈæbsənt mˈaɪndəd
01

Hay quên, lơ đãng; thường không chú ý đến xung quanh hoặc dễ bỏ sót việc vì mất tập trung.

Having or showing forgetfulness or inattentiveness.

心不在焉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Absent minded(Noun)

ˈæbsənt mˈaɪndəd
ˈæbsənt mˈaɪndəd
01

Người hay quên, hay lơ đãng hoặc thiếu chú ý; thường bỏ sót chi tiết vì đầu óc đang nghĩ linh tinh.

A forgetful or inattentive person.

健忘而心不在焉的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh