Anh - Việt

Bản dịch của từ Abstinent trong tiếng Việt

abstinent

Adjective

abstinent (Adjective)

/ˈæbstənnt/
/ˈæbstɪnnt/
AI

Nghĩa 01

Kìm chế, tránh không xa đền (những thú vui hoặc ham muốn), đặc biệt là kiêng ăn uống hoặc tránh các thú vui vật chất; sống tiết chế, tự kiềm chế bản thân.

Refraining from indulgence especially from the indulgence of appetite.

Ví dụ
Nhiều người giữ mình kiêng khem trong Mùa Chay để tập trung vào tâm linh.Many people remain abstinent during Lent to focus on spirituality.
Họ không kiêng khem trong các bữa tiệc, thường tham gia vào sự thỏa mãn thái quá.They are not abstinent during parties, often indulging in excess.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh