Bản dịch của từ Accept recognition for trong tiếng Việt
Accept recognition for
Phrase

Accept recognition for(Phrase)
ˈæksɛpt rˌɛkəɡnˈɪʃən fˈɔː
ˈækˌsɛpt ˌrɛkəɡˈnɪʃən ˈfɔr
01
Nhận được sự công nhận cho một điều gì đã hoàn thành hoặc xong
To gain recognition for something that has been completed or accomplished.
为了获得对某事已完成或已实施的认可
Ví dụ
02
Được trao tặng một hình thức sự tôn trọng hoặc vinh dự vì những nỗ lực đã bỏ ra
Being awarded respect or recognition for one's efforts.
获得一种对努力的尊重或荣誉
Ví dụ
03
Được công nhận về đóng góp hoặc thành tựu của mình
To be recognized for a contribution or achievement
因贡献或成就而获得认可
Ví dụ
