Anh - Việt

Bản dịch của từ Accidentally trong tiếng Việt

accidentally

Adverb

accidentally (Adverb)

/ˌæksədˈɛnəli/
/ˌæksədˈɛntəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách vô ý, không cố ý; xảy ra do tình cờ chứ không phải do chủ ý.

Unintentionally.

Ví dụ
Cô ấy vô tình làm đổ cà phê lên chiếc váy trắng của mình.She accidentally spilled coffee on her white dress.
Anh ấy tình cờ va vào người bạn cũ tại buổi tiệc.He accidentally bumped into his old friend at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả hành động xảy ra một cách không cố ý, tình cờ hoặc bất ngờ; không phải do dự định hay cố ý làm trước.

In an accidental manner; by chance, unexpectedly.

Ví dụ
Cô ấy va vào anh ta tình cờ tại sự kiện xã hội.She bumped into him accidentally at the social event.
Tình cờ, họ cùng đến muộn buổi họp mặt xã hội.Accidentally, they both arrived late to the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của accidentally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

accidentally

vô tình

more accidentally

tình cờ hơn

most accidentally

vô tình nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh