Anh - Việt

Bản dịch của từ Acclimatize trong tiếng Việt

acclimatize

Verb

acclimatize (Verb)

/əklˈaɪmətaɪz/
/əklˈaɪmətaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho quen hoặc trở nên quen với khí hậu mới hoặc điều kiện sống/hoạt động mới.

to accustom or become accustomed to a new climate or new conditions.

Ví dụ
Sau khi chuyển đến Canada, cô ấy cần thời gian để làm quen với thời tiết lạnh.After moving to Canada, she needed time to acclimatize to the cold weather.
Anh ấy mất một thời gian để làm quen với cuộc sống nhanh nhạy của thành phố.It took him a while to acclimatize to the fast-paced city life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của acclimatize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

acclimatize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acclimatized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acclimatized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acclimatizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acclimatizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh