Anh - Việt

Bản dịch của từ Accustom trong tiếng Việt

accustom

Verb

accustom (Verb)

/əkˈʌstəm/
/əkˈʌstəm/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó hoặc vật gì đó quen với một điều gì đó, khiến nó trở nên bình thường hoặc thành thói quen.

Làm cho ai đó hoặc vật gì đó quen với một điều gì đó, khiến nó trở nên bình thường hoặc thành thói quen.

Make someone or something accept (something) as normal or usual.

Ví dụ
Cần có thời gian để làm quen với những người mới đến với phong tục xã hội của chúng ta.It takes time to accustom newcomers to our social customs.
Cha mẹ làm quen với con cái họ những phép xã giao từ khi còn nhỏ.Parents accustom their children to social etiquette from a young age.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accustom (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accustom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accustomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accustomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accustoms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accustoming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh