Anh - Việt

Bản dịch của từ Acclimatized trong tiếng Việt

acclimatized

VerbAdjective

acclimatized (Verb)

/ˈækləmətˌaɪzd/
/ˈækləmətˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Làm quen hoặc trở nên quen với một khí hậu mới hoặc những điều kiện mới (ví dụ: quen với thời tiết, môi trường sống, công việc hoặc lối sống khác).

accustom or become accustomed to a new climate or new conditions.

Ví dụ
Nhiều người nhập cư đã quen với các chuẩn mực xã hội ở Mỹ.Many immigrants acclimatized quickly to the social norms in America.
Cô ấy không quen với môi trường xã hội khác ở Canada.She did not acclimatize well to the different social environment in Canada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của acclimatized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

acclimatize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acclimatized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acclimatized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acclimatizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acclimatizing

acclimatized (Adjective)

/ˈækləmətˌaɪzd/
/ˈækləmətˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Đã thích nghi về mặt sinh lý với khí hậu hoặc môi trường mới; cơ thể quen dần và điều chỉnh để chịu được điều kiện thời tiết, nhiệt độ hoặc áp suất khác so với trước.

physiologically adjusted to a new climate or environment.

Ví dụ
Nhiều người nhập cư đã thích nghi nhanh chóng với cuộc sống ở New York.Many immigrants acclimatized quickly to life in New York City.
Cô ấy đã không thích nghi tốt với thời tiết lạnh ở Canada.She did not acclimatized well to the cold weather in Canada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh