Bản dịch của từ Accosting trong tiếng Việt

Accosting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accosting (Verb)

əkˈɑstɪŋ
əkˈɑstɪŋ
01

Tiếp cận và xông tới ai đó một cách táo bạo, thường mang tính ngang ngược hoặc có phần hung hăng để nói chuyện, hỏi hay chất vấn họ.

Approach and address someone boldly or aggressively.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ