Bản dịch của từ Accrual basis trong tiếng Việt

Accrual basis

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accrual basis(Noun)

əkɹˈul bˈeɪsɪs
əkɹˈul bˈeɪsɪs
01

Phương pháp kế toán ghi nhận doanh thu và chi phí vào thời điểm chúng phát sinh (khi có nghĩa vụ hoặc quyền lợi) chứ không phụ thuộc vào thời điểm thực sự nhận tiền hoặc trả tiền.

A method of accounting that recognizes revenues and expenses when they are incurred regardless of when they are actually received or paid.

权责发生制会计

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Accrual basis(Phrase)

əkɹˈul bˈeɪsɪs
əkɹˈul bˈeɪsɪs
01

Phương pháp kế toán ghi nhận doanh thu và chi phí khi chúng phát sinh (khi dịch vụ được cung cấp hoặc chi phí phát sinh), bất kể tiền thực tế đã được nhận hay đã được thanh toán hay chưa.

A method of accounting that recognizes revenues and expenses when they are incurred regardless of when they are actually received or paid.

权责发生制会计

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh