Anh - Việt

Bản dịch của từ Acetylate trong tiếng Việt

acetylate

Verb

acetylate (Verb)

/əsˈɛtleɪt/
/əsˈɛtleɪt/
AI

Nghĩa 01

Thêm một nhóm axetyl (–COCH3) vào một phân tử hoặc hợp chất hóa học.

Introduce an acetyl group into a molecule or compound.

Ví dụ
Các nhà khoa học acetylate các hợp chất để cải thiện hiệu quả trong các chương trình xã hội.Scientists acetylate compounds to improve their effectiveness in social programs.
Các nhà nghiên cứu không acetylate tất cả các hợp chất cho các nghiên cứu tác động xã hội.Researchers do not acetylate all compounds for social impact studies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh