Anh - Việt

Bản dịch của từ Acetylcholine trong tiếng Việt

acetylcholine

Noun

acetylcholine (Noun)

/ˈæ.səˌtɪl.kəˌlaɪn/
/ˈæ.səˌtɪl.kəˌlaɪn/
AI

Nghĩa 01

Một hợp chất xuất hiện khắp hệ thần kinh và hoạt động như một chất dẫn truyền thần kinh (giúp truyền tín hiệu giữa các tế bào thần kinh).

A compound which occurs throughout the nervous system in which it functions as a neurotransmitter.

Ví dụ
Acetylcholine giúp truyền tín hiệu trong các tương tác xã hội giữa bạn bè.Acetylcholine helps transmit signals in social interactions among friends.
Acetylcholine không ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở tất cả mọi người như nhau.Acetylcholine does not affect social behavior in all individuals equally.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh