Bản dịch của từ Neurotransmitter trong tiếng Việt

Neurotransmitter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neurotransmitter(Noun)

njˈʊəɹoʊtɹænsmɪtəɹ
njˈʊəɹoʊtɹænsmɪtəɹ
01

Một chất hóa học do đầu tận cùng của tế bào thần kinh (sợi thần kinh) tiết ra khi có xung thần kinh đến, khuếch tán qua khe khớp thần kinh (synapse) và làm truyền tín hiệu sang tế bào thần kinh khác, tế bào cơ hoặc cấu trúc khác.

A chemical substance which is released at the end of a nerve fibre by the arrival of a nerve impulse and by diffusing across the synapse or junction effects the transfer of the impulse to another nerve fibre a muscle fibre or some other structure.

神经递质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ