Bản dịch của từ Neurotransmitter trong tiếng Việt
Neurotransmitter

Neurotransmitter (Noun)
Một chất hóa học do đầu tận cùng của tế bào thần kinh (sợi thần kinh) tiết ra khi có xung thần kinh đến, khuếch tán qua khe khớp thần kinh (synapse) và làm truyền tín hiệu sang tế bào thần kinh khác, tế bào cơ hoặc cấu trúc khác.
A chemical substance which is released at the end of a nerve fibre by the arrival of a nerve impulse and by diffusing across the synapse or junction effects the transfer of the impulse to another nerve fibre a muscle fibre or some other structure.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Chất dẫn truyền thần kinh (neurotransmitter) là các hợp chất hóa học chịu trách nhiệm truyền tín hiệu giữa các tế bào thần kinh trong hệ thần kinh. Chúng thường được giải phóng từ đầu tận tranh của tế bào thần kinh và tác động lên các thụ thể trên tế bào đích, góp phần vào các quá trình sinh lý như cảm xúc, giấc ngủ và hành vi. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và Mỹ về từ này; tuy nhiên, phát âm có thể khác biệt nhẹ.
Chất dẫn truyền thần kinh (neurotransmitter) là các hợp chất hóa học chịu trách nhiệm truyền tín hiệu giữa các tế bào thần kinh trong hệ thần kinh. Chúng thường được giải phóng từ đầu tận tranh của tế bào thần kinh và tác động lên các thụ thể trên tế bào đích, góp phần vào các quá trình sinh lý như cảm xúc, giấc ngủ và hành vi. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và Mỹ về từ này; tuy nhiên, phát âm có thể khác biệt nhẹ.
