Anh - Việt
aches
Noun
aches (Noun)
/ˈeɪks/
/ˈeɪks/
AI
Nghĩa 01
số nhiều của đau nhức
plural of ache
Ví dụ
Sau cuộc khảo sát của Wang, nhiều người nhập cư cho biết họ bị những cơn đau do cô lập xã hội.After Wang's survey, many migrants reported aches from social isolation.
Báo cáo không phát hiện cơn đau nào ở các tình nguyện viên sau những sự kiện xã hội.The report found no aches among volunteers after social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa