Anh - Việt

Bản dịch của từ Achieve a personal best trong tiếng Việt

achieve a personal best

VerbNoun

achieve a personal best (Verb)

/ətʃˈiv ə pɝˈsɨnəl bˈɛst/
/ətʃˈiv ə pɝˈsɨnəl bˈɛst/
AI

Nghĩa 01

để thành công đạt được một mục tiêu hoặc kết quả mong muốn

to successfully reach a desired objective or result

Ví dụ
Nhiều vận động viên đạt thành tích cá nhân tốt nhất trong sự kiện thể thao cộng đồng hàng năm.Many athletes achieve a personal best during the annual community sports event.
Cô ấy không đạt thành tích cá nhân tốt nhất trong các hoạt động xã hội năm nay.She does not achieve a personal best in social activities this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

achieve a personal best (Noun)

/ətʃˈiv ə pɝˈsɨnəl bˈɛst/
/ətʃˈiv ə pɝˈsɨnəl bˈɛst/
AI

Nghĩa 01

tiêu chuẩn tối đa đạt được trong một hoạt động hoặc nỗ lực cụ thể, thường được sử dụng trong thể thao

the maximum standard reached in a particular activity or endeavor, often used in sports

Ví dụ
Maria đã đạt thành tích cá nhân tốt nhất trong cuộc thi marathon hôm Chủ nhật.Maria achieved a personal best in her marathon last Sunday.
John đã không đạt thành tích cá nhân tốt nhất trong cuộc thi bơi gần đây.John did not achieve a personal best in the recent swimming competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh