Anh - Việt

Bản dịch của từ Acidulate trong tiếng Việt

acidulate

Verb

acidulate (Verb)

/əsˈɪdʒəleɪt/
/əsˈɪdʒəleɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (một chất hoặc món ăn) hơi có tính axit; làm chua nhẹ.

make something slightly acidic.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng sẽ làm nước hơi chua hơn để ngon hơn.The community center will acidulate the water for better taste.
Họ đã không làm nước chanh hơi chua cho sự kiện xã hội.They did not acidulate the lemonade for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của acidulate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

acidulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acidulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acidulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acidulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acidulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh