Anh - Việt

Bản dịch của từ Acquisitive trong tiếng Việt

acquisitive

Adjective

acquisitive (Adjective)

/əkwˈɪzɪtɪv/
/əkwˈɪzətɪv/
AI

Nghĩa 01 · Thích tích lũy của cải, quá quan tâm đến việc kiếm tiền hoặc thu gom vật chất; tham lam muốn có nhiều của cải, đồ đạc.

Thích tích lũy của cải, quá quan tâm đến việc kiếm tiền hoặc thu gom vật chất; tham lam muốn có nhiều của cải, đồ đạc.

Excessively interested in acquiring money or material things.

Ví dụ
Bản chất tham lam của xã hội dẫn đến sự tiêu dùng rộng rãi.The acquisitive nature of the society led to widespread consumerism.
Hành vi tham lam của cô ấy rõ ràng trong việc theo đuổi không ngừng những mặt hàng xa xỉ.Her acquisitive behavior was evident in her constant pursuit of luxury goods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh