Bản dịch của từ Ad hoc trong tiếng Việt

Ad hoc

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ad hoc (Adjective)

æd hˈɑk
æd hˈɑk
01

Được tạo hoặc thực hiện cho một mục đích cụ thể khi cần thiết.

Created or done for a particular purpose as necessary.

Ví dụ

The ad hoc committee was formed to address the community's concerns.

Ủy ban tạm thời được thành lập để giải quyết lo ngại của cộng đồng.

She organized an ad hoc meeting to discuss the charity event.

Cô ấy tổ chức một cuộc họp tạm thời để thảo luận về sự kiện từ thiện.

The ad hoc volunteers helped clean up the neighborhood after the storm.

Những tình nguyện viên tạm thời đã giúp dọn dẹp khu phố sau cơn bão.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ad hoc cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Talk about your daily routine - Bài mẫu IELTS Speaking Part 1, 2, 3
[...] Of course there are some problems sometimes, but I quickly get back to my normal schedule once I get things done [...]Trích: Talk about your daily routine - Bài mẫu IELTS Speaking Part 1, 2, 3

Idiom with Ad hoc

Không có idiom phù hợp