Bản dịch của từ Adat trong tiếng Việt

Adat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adat(Noun)

ˈɑdɑt
ˈɑdɑt
01

“Adat” là tập quán, phong tục tập thể được chấp nhận và thực hành trong các cộng đồng Hồi giáo ở Đông Nam Á; bao gồm những quy ước xã hội, nghi lễ, luật tục và thói quen truyền thống trong đời sống cộng đồng.

In the Islamic regions of SouthEast Asia custom accepted practice.

东南亚伊斯兰地区的习俗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh