Anh - Việt

Bản dịch của từ Adjusted trong tiếng Việt

adjusted

Adjective

adjusted (Adjective)

/ədʒˈʌstɪd/
/ədʒˈʌstɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã được điều chỉnh hoặc hiệu chỉnh để bù trừ, tránh sai lệch hoặc làm cho kết quả công bằng, chính xác hơn.

Which has been compensated in order to avoid bias.

Ví dụ
Cô ấy đã điều chỉnh lịch trình của mình để phục vụ cho việc thăm bạn bè của mình.She adjusted her schedule to accommodate her friend's visit.
Anh ấy không đưa ra bất kỳ tuyên bố nào đã được điều chỉnh trong cuộc tranh luận.He did not make any adjusted statements during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh