Anh - Việt

Bản dịch của từ Adjusts trong tiếng Việt

adjusts

Verb

adjusts (Verb)

/ˈædʒəsts/
/ˈædʒəsts/
AI

Nghĩa 01

di chuyển hoặc sắp xếp lại đồ vật, quần áo hay bộ phận cơ thể để ở vị trí thoải mái hoặc phù hợp hơn

to move or arrange something especially clothing or a body part into a more comfortable or suitable position

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dần quen và có thể thích nghi với một hoàn cảnh hoặc môi trường mới

to become familiar with and able to deal with a new situation or environment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thay đổi hoặc chỉnh sửa một vật hay một kế hoạch một chút để nó hoạt động tốt hơn, chính xác hơn hoặc phù hợp hơn

to change something slightly so that it works better is more accurate or is more suitable

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh