Anh - Việt

Bản dịch của từ Admeasurement trong tiếng Việt

admeasurement

Noun

admeasurement (Noun)

/ædmˈɛʒəɹmnt/
/ædmˈɛʒəɹmnt/
AI

Nghĩa 01

Hành động xác định và chia phần công bằng cho mỗi người; việc đo đếm, phân chia phần đúng theo quyền lợi hoặc tỷ lệ để đảm bảo công bằng.

The action of ascertaining and apportioning just shares in something.

Ví dụ
Việc đo lường tài nguyên đảm bảo phân phối công bằng giữa các thành viên.The admeasurement of resources ensures fair distribution among community members.
Quá trình đo lường không minh bạch trong dự án cộng đồng lần trước.The admeasurement process was not transparent in the last community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh