Bản dịch của từ Apportioning trong tiếng Việt

Apportioning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apportioning(Verb)

əpˈɔɹʃənɪŋ
əpˈɔɹʃənɪŋ
01

Chia, phân chia và phân phối một cái gì đó theo một kế hoạch hoặc hệ thống nhất định (ví dụ: phân chia ngân sách, phân công nhiệm vụ).

To divide and share out according to a plan or system.

按照计划分配

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Apportioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Apportion

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Apportioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Apportioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Apportions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Apportioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ