Anh - Việt

Bản dịch của từ Admissibility trong tiếng Việt

admissibility

NounAdjective

admissibility (Noun)

/ədmˌɪsəbˈɪləti/
/ədmˌɪsəbˈɪləti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất có thể được chấp nhận hoặc được cho phép; mức độ hợp lệ để được chấp nhận (ví dụ: bằng chứng, tài liệu hay đề xuất có thể được dùng hoặc công nhận).

The quality of being admissible or allowable.

Ví dụ
Sự chấp nhận của bằng chứng mới rất quan trọng trong các vụ án tòa án.The admissibility of new evidence is crucial in court cases.
Có một tiêu chí nghiêm ngặt để xác định tính chấp nhận trong các vụ kiện pháp lý.There is a strict criteria for determining admissibility in legal proceedings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của admissibility (Noun)

SingularPlural

admissibility

admissibilities

admissibility (Adjective)

/ədmˌɪsəbˈɪləti/
/ədmˌɪsəbˈɪləti/
AI

Nghĩa 01

Có thể được chấp nhận, cho phép hoặc được thừa nhận (tức là phù hợp để được nhận hoặc công nhận).

Capable of being admitted or allowed.

Ví dụ
Bằng chứng được trình bày được coi là có thể được chấp nhận trong tòa án.The evidence presented was deemed admissible in court.
Thẩm phán quyết định rằng lời khai không thể được chấp nhận.The judge ruled that the testimony was not admissible.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh