Bản dịch của từ Admit trong tiếng Việt

Admit

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Admit(Verb)

ˈædmɪt
ˈædˌmɪt
01

Thành thật khai nhận điều gì đó hầu như thường đi kèm với sự do dự.

Admitting that something is true or correct is often done with hesitation.

承认某事正确或如此,常常伴随一些犹豫不决。

Ví dụ
02

(chấp nhận ai đó vào nhóm hoặc tổ chức)

Accept someone into a group or organization.

接纳某人加入一个团体或组织

Ví dụ
03

Cho phép ai đó vào một nơi

Allow someone to enter a certain place.

允许某人进入某个地方

Ví dụ