Anh - Việt

Bản dịch của từ Admits trong tiếng Việt

admits

Verb

admits (Verb)

/ˈædmɪts/
/ˈædˌmɪts/
AI

Nghĩa 01

thừa nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc mình đã làm điều sai trái, thường sau khi ban đầu không muốn nói ra

to agree often unwillingly that something is true or that you have done something wrong

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

cho phép một người hoặc vật đi vào một nơi, tham gia một sự kiện, hoặc được nhận vào một tổ chức

to allow someone or something to enter a place organization event or institution

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cho phép một thứ như không khí, ánh sáng hoặc ý kiến đi vào hay được đưa vào

to allow something such as air light or an idea to enter or be included

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh