Bản dịch của từ Aerometer trong tiếng Việt

Aerometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aerometer(Noun)

ɛɹˈɑmɪtəɹ
ɛɹˈɑmɪtəɹ
01

Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để đo mật độ (độ nặng riêng) của không khí hoặc các loại khí khác.

An instrument or apparatus for measuring the density of air or other gases.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh