Anh - Việt

Bản dịch của từ Afear trong tiếng Việt

afear

Verb

afear (Verb)

/əfˈɛɹ/
/əfˈɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó sợ hãi; làm hoảng sợ, khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc run sợ.

To frighten, terrify; to make afraid.

Ví dụ
Bộ phim kinh dị làm sợ nhiều người xem.The horror movie afears many viewers.
Âm thanh to đột ngột làm sợ các em nhỏ ở công viên.The sudden loud noise afears the children in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh