Anh - Việt

Bản dịch của từ Affine transformation trong tiếng Việt

affine transformation

Noun

affine transformation (Noun)

/æfˈaɪn tɹænsfəɹmˈeɪʃn/
/æfˈaɪn tɹænsfəɹmˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Một phép biến đổi từ một không gian affine này sang không gian affine khác mà giữ nguyên tính thẳng hàng của các điểm (nếu các điểm thẳng hàng thì sau biến đổi vẫn thẳng hàng) và giữ tỷ lệ khoảng cách trên các đoạn thẳng cùng một đường thẳng (tức là tỉ lệ phân chia đoạn thẳng không thay đổi).

Một phép biến đổi từ một không gian affine này sang không gian affine khác mà giữ nguyên tính thẳng hàng của các điểm (nếu các điểm thẳng hàng thì sau biến đổi vẫn thẳng hàng) và giữ tỷ lệ khoảng cách trên các đoạn thẳng cùng một đường thẳng (tức là tỉ lệ phân chia đoạn thẳng không thay đổi).

a transformation from one affine space to another that preserves collinearity and ratios of distances.

Ví dụ
Biến đổi affine giúp phân tích mạng xã hội như Facebook và Twitter.Affine transformation helps analyze social networks like Facebook and Twitter.
Biến đổi affine không làm biến dạng mối quan hệ trong phân tích dữ liệu xã hội.An affine transformation does not distort relationships in social data analysis.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh