Anh - Việt

Bản dịch của từ Collinearity trong tiếng Việt

collinearity

Noun

collinearity (Noun)

/kˌɒlɪnˈiərɪti/
/ˌkɑɫəˈnɪrɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng cùng nằm trên một đường thẳng.

Tình trạng cùng nằm trên một đường thẳng.

The condition of being collinear ie lying in a straight line

Ví dụ
Collinearity xảy ra khi các điểm dữ liệu trong nghiên cứu xã hội nằm trên một đường thẳng.Collinearity occurs when data points in a social study lie in a straight line.
Collinearity không phổ biến trong các khảo sát xã hội với câu trả lời đa dạng.Collinearity is not common in social surveys with varied responses.

Nghĩa 02 · Trong thống kê, sự tồn tại mối quan hệ tuyến tính giữa hai hoặc nhiều biến dự báo trong mô hình hồi quy.

Trong thống kê, sự tồn tại mối quan hệ tuyến tính giữa hai hoặc nhiều biến dự báo trong mô hình hồi quy.

In statistics the presence of a linear relationship between two or more predictor variables in a regression model

Ví dụ
Sự phụ thuộc tuyến tính trong nghiên cứu xã hội ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả khảo sát.Collinearity in social studies affects the accuracy of survey results.
Sự phụ thuộc tuyến tính không phải lúc nào cũng xuất hiện trong phân tích dữ liệu xã hội.Collinearity does not always occur in social data analysis.