Bản dịch của từ Agonistic trong tiếng Việt

Agonistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agonistic(Adjective)

ægənˈɪstɪk
ægənˈɪstɪk
01

(thuộc) tác dụng như chất chủ vận; liên quan đến hoặc có hành động giống chất chủ vận (một chất gây kích hoạt hoặc tăng hoạt động của thụ thể sinh học). Dùng để mô tả các thuốc hoặc phân tử hoạt động bằng cách kích thích thụ thể.

Relating to or acting as an agonist.

与激动剂相关的

Ví dụ
02

Mang tính tranh luận, đối đầu hoặc gây chiến; thể hiện thái độ thích tranh cãi, thách thức ý kiến người khác.

Polemical combative.

好争斗的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ