Anh - Việt

Bản dịch của từ Agonizing trong tiếng Việt

agonizing

Adjective

agonizing (Adjective)

/ˈægənaɪzɪŋ/
/ˈægənaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây ra nỗi đau thể xác hoặc tinh thần rất lớn; làm cho người ta cảm thấy vô cùng đau đớn, khổ sở.

Gây ra nỗi đau thể xác hoặc tinh thần rất lớn; làm cho người ta cảm thấy vô cùng đau đớn, khổ sở.

Causing physical or mental agony.

Ví dụ
Sự chờ đợi đau đớn kết quả kiểm tra không chịu nổi.The agonizing wait for test results was unbearable.
Quyết định đau đớn chuyển đến chia cắt cộng đồng.The agonizing decision to relocate divided the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của agonizing (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

agonizing

đang đau khổ

more agonizing

đau đớn hơn

most agonizing

đau đớn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh