Anh - Việt

Bản dịch của từ Agonizingly trong tiếng Việt

agonizingly

Adverb

agonizingly (Adverb)

/ˈægənaɪzɪŋli/
/ˈægənaɪzɪŋli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách làm cho người ta rất đau khổ, cực kỳ đau đớn hoặc gây ra cảm giác khổ sở, dằn vặt.

Một cách làm cho người ta rất đau khổ, cực kỳ đau đớn hoặc gây ra cảm giác khổ sở, dằn vặt.

In an agonizing manner in a way that causes agony.

Ví dụ
Cô ấy đợi một cách đau đớn kết quả của cuộc thử nghiệm xã hội.She waited agonizingly for the results of the social experiment.
Sự kiện từ thiện tiến triển một cách đau đớn chậm do vấn đề kỹ thuật.The charity event progressed agonizingly slow due to technical issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh